Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote civic engagement

/prəˈmoʊt ˈsɪvɪk ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tham gia hoạt động cộng đồng cụm từ

“Schools should promote civic engagement among students.”Các trường học nên khuyến khích tham gia các hoạt động cộng đồng cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...