Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote civic responsibility

/prəˈmoʊt ˈsɪvɪk rɪˈspɑnsəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích công dân tham gia vào xã hội cụm từ

“Schools should promote civic responsibility among students.”Các trường học nên khuyến khích trách nhiệm công dân trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...