Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote civil rights

/prəˈmoʊt ˈsɪvəl raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền dân sự cụm từ

“We must promote civil rights for all citizens.”Chúng ta phải thúc đẩy quyền dân sự cho tất cả công dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...