Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote climate education

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy giáo dục về khí hậu cụm từ

“Schools should promote climate education among students.”Các trường học nên thúc đẩy giáo dục về khí hậu cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...