Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote community engagement

/prəˈmoʊt kəˈmjunɪti ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự tham gia của người dân địa phương trong du lịch cụm từ

“Programs that promote community engagement enhance tourism experiences.”Các chương trình khuyến khích sự tham gia của cộng đồng làm phong phú thêm trải nghiệm du lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...