Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote conservation awareness

/prəˈmoʊt ˌkɒnsərˈveɪʃən əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhận thức về bảo tồn cụm từ

“Schools can promote conservation awareness among students.”Các trường học có thể thúc đẩy nhận thức về bảo tồn trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...