Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote consumer rights

/prəˈmoʊt kənˈsjuːmər raɪts/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền lợi của người tiêu dùng cụm từ

“Organizations work to promote consumer rights in the marketplace.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy quyền lợi của người tiêu dùng trên thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...