Từ điển Anh–Việt

111.732 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote cultural awareness

/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

tăng cường hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau cụm từ

“Travel programs often promote cultural awareness among participants.”Các chương trình du lịch thường tăng cường nhận thức văn hóa cho người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...