promote cultural exchange
/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
thúc đẩy việc trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.
cụm từ
“Festivals are a great way to promote cultural exchange.”Các lễ hội là cách tuyệt vời để thúc đẩy trao đổi văn hóa.