Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote cultural heritage

/prəˈmoʊt ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy di sản văn hóa. cụm từ

“The festival aims to promote cultural heritage among the youth.”Lễ hội nhằm thúc đẩy di sản văn hóa trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...