Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote eco-tourism

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy du lịch sinh thái. cụm từ

“Many organizations promote eco-tourism to protect the environment.”Nhiều tổ chức thúc đẩy du lịch sinh thái để bảo vệ môi trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...