promote economic growth
/prəˈmoʊt ˌiːkəˈnɑːmɪk ɡroʊθ/
Nghĩa thường dùng
hỗ trợ các hoạt động giúp nền kinh tế phát triển
cụm từ
“The government aims to promote economic growth through investment.”Chính phủ nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua đầu tư.