Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote economic growth

/prəˈmoʊt ˌiːkəˈnɑːmɪk ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các hoạt động giúp nền kinh tế phát triển cụm từ

“The government aims to promote economic growth through investment.”Chính phủ nhằm mục đích thúc đẩy tăng trưởng kinh tế thông qua đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...