Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote emotional health

/prəˈmoʊt ɪˈmoʊʃənl hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe cảm xúc cụm từ

“Programs aim to promote emotional health in teenagers.”Các chương trình nhằm thúc đẩy sức khỏe cảm xúc cho thanh thiếu niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...