Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote emotional well-being

/prəˈmoʊt ɪˈmoʊʃənl ˈwɛlˌbiɪŋ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe cảm xúc cụm từ

“Programs are designed to promote emotional well-being.”Các chương trình được thiết kế để thúc đẩy sức khỏe cảm xúc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...