Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote energy conservation

/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi kənˌsɜrvˈeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tiết kiệm năng lượng để bảo vệ tài nguyên. cụm từ

“It's important to promote energy conservation in households.”Điều quan trọng là khuyến khích tiết kiệm năng lượng trong các hộ gia đình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...