Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote energy independence

/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi ɪnˈdɛpəndəns/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích một quốc gia dựa vào nguồn năng lượng của mình cụm từ

“Promoting energy independence is crucial for national security.”Khuyến khích độc lập năng lượng là rất quan trọng cho an ninh quốc gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...