Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote energy innovation

/prəˈmoʊt ˈɛnərdʒi ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đổi mới năng lượng cụm từ

“We need to promote energy innovation for a cleaner future.”Chúng ta cần khuyến khích đổi mới năng lượng cho một tương lai sạch hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...