Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote engagement

/prəˈmoʊt ɪnˈɡeɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự tham gia cụm từ

“Teachers should promote engagement in class activities.”Giáo viên nên thúc đẩy sự tham gia trong các hoạt động lớp học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...