Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote equal opportunities

/prəˈmoʊt ˈiːkwəl ˌɔːpərˈtuːnɪtiz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy cơ hội bình đẳng cụm từ

“We must promote equal opportunities in education.”Chúng ta phải thúc đẩy cơ hội bình đẳng trong giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...