Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote equality and fairness

/prəˈmoʊt ɪˈkwɑlɪti ənd ˈfɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy bình đẳng và công bằng cụm từ

“Organizations work to promote equality and fairness in society.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy bình đẳng và công bằng trong xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...