Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ethical awareness

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhận thức về đạo đức cụm từ

“Schools should promote ethical awareness among students.”Các trường học nên thúc đẩy nhận thức về đạo đức trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...