promote ethical compliance
/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl kəmˈplaɪəns/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích tuân thủ các tiêu chuẩn và quy định đạo đức.
cụm từ
“Organizations must promote ethical compliance to avoid issues.”Các tổ chức phải khuyến khích tuân thủ đạo đức để tránh các vấn đề.