Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ethical conduct

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl kənˈdʌkt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hành vi tuân theo nguyên tắc đạo đức cụm từ

“Companies should promote ethical conduct among their employees.”Các công ty nên khuyến khích hành vi đạo đức trong nhân viên của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...