Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ethical decision-making

/prəˈmoʊt ˈɛθɪkəl dɪˈsɪʒənˌmeɪkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc đưa ra quyết định dựa trên các giá trị đạo đức. cụm từ

“We need to promote ethical decision-making in our teams.”Chúng ta cần khuyến khích việc đưa ra quyết định đạo đức trong các nhóm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...