Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote ethical leadership

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích lãnh đạo hành động một cách đạo đức và truyền cảm hứng cho người khác. cụm từ

“Companies should promote ethical leadership to build trust.”Các công ty nên khuyến khích lãnh đạo đạo đức để xây dựng lòng tin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...