Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote fairness

/prəˈmoʊt ˈfɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự công bằng cụm từ

“Legislation aims to promote fairness in the workplace.”Luật pháp nhằm thúc đẩy sự công bằng trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...