Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote faith

/prəˈmoʊt feɪθ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích việc thực hành và chia sẻ các niềm tin tôn giáo cụm từ

“Churches often promote faith through outreach programs.”Các nhà thờ thường khuyến khích đức tin thông qua các chương trình tiếp cận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...