promote faith
/prəˈmoʊt feɪθ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích việc thực hành và chia sẻ các niềm tin tôn giáo
cụm từ
“Churches often promote faith through outreach programs.”Các nhà thờ thường khuyến khích đức tin thông qua các chương trình tiếp cận.