Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote family unity

/prəˈmoʊt ˈfæmɪli ˈjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sự đoàn kết gia đình cụm từ

“We need to promote family unity through shared activities.”Chúng ta cần thúc đẩy sự đoàn kết gia đình thông qua các hoạt động chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...