Từ điển Anh–Việt

111.847 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote family values

/prəˈmoʊt ˈfæmɪli ˈvæljuːz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy các giá trị gia đình cụm từ

“It's important to promote family values in children.”Điều quan trọng là thúc đẩy các giá trị gia đình ở trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...