Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote fashion diversity

/prəˈmoʊt ˈfæʃən daɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ nhiều phong cách và văn hóa trong thời trang cụm từ

“Fashion weeks often promote fashion diversity through various designers.”Các tuần lễ thời trang thường hỗ trợ sự đa dạng trong thời trang qua nhiều nhà thiết kế khác nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...