Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote fashion sustainability

/prəˈmoʊt ˈfæʃən səˈsteɪnəˌbɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các thực hành thân thiện với môi trường trong thời trang cụm từ

“Many brands promote fashion sustainability through recycled materials.”Nhiều thương hiệu hỗ trợ tính bền vững trong thời trang thông qua các vật liệu tái chế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...