Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote financial literacy

Nghĩa thường dùng

khuyến khích kiến thức tài chính cụm từ

“Programs should promote financial literacy among seniors.”Các chương trình nên khuyến khích kiến thức tài chính cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...