Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote freedom of religion

/prəˈmoʊt ˈfriːdəm əv rɪˈdʒiːdʒən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy tự do tôn giáo cụm từ

“We must promote freedom of religion for all.”Chúng ta phải thúc đẩy tự do tôn giáo cho tất cả mọi người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...