Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote freedom of speech

/prəˈmoʊt ˈfriːdəm əv spiːtʃ/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ quyền tự do bày tỏ ý kiến. cụm từ

“We must promote freedom of speech in democratic societies.”Chúng ta phải thúc đẩy tự do ngôn luận trong các xã hội dân chủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...