Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote gender equality

/prəˈmoʊt ˈdʒɛndər iˈkwɑːləti/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy quyền và cơ hội bình đẳng cho tất cả các giới cụm từ

“Organizations work to promote gender equality in the workplace.”Các tổ chức làm việc để thúc đẩy bình đẳng giới trong nơi làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...