Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote habitat restoration

/prəˈmoʊt ˈhæbɪtæt ˌrɛstəˈreɪʃən/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy khôi phục môi trường sống cụm từ

“We must promote habitat restoration for endangered species.”Chúng ta phải thúc đẩy khôi phục môi trường sống cho các loài nguy cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...