Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote health

/prəˈmoʊt hɛlθ/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy sức khỏe. cụm từ

“Programs aim to promote health in local communities.”Các chương trình nhằm thúc đẩy sức khỏe trong các cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...