Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote health literacy

/prəˈmoʊt hɛlθ ˈlɪtərəsi/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết về thông tin sức khỏe cụm từ

“Schools should promote health literacy among students.”Các trường học nên khuyến khích sự hiểu biết về thông tin sức khỏe trong học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...