Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote healthy ageing

/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈeɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích các thực hành hỗ trợ sức khỏe khi người ta già đi cụm từ

“Governments should promote healthy ageing through education.”Chính phủ nên khuyến khích việc lão hóa khỏe mạnh thông qua giáo dục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...