Từ điển Anh–Việt

111.849 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote healthy aging

/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈeɪdʒɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích một cuộc sống lâu dài và khỏe mạnh khi già đi cụm từ

“Programs are designed to promote healthy aging among seniors.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích lão hóa khỏe mạnh cho người cao tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...