promote healthy aging
/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈeɪdʒɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích một cuộc sống lâu dài và khỏe mạnh khi già đi
cụm từ
“Programs are designed to promote healthy aging among seniors.”Các chương trình được thiết kế để khuyến khích lão hóa khỏe mạnh cho người cao tuổi.