Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote healthy behaviors

/prəˈmoʊt ˈhɛlθi bɪˈheɪvjərz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích hành động cải thiện sức khỏe cụm từ

“Campaigns aim to promote healthy behaviors in the community.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích hành vi lành mạnh trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...