promote healthy eating
/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈiː.tɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích mọi người ăn thực phẩm dinh dưỡng
cụm từ
“Campaigns aim to promote healthy eating habits.”Các chiến dịch nhằm khuyến khích thói quen ăn uống lành mạnh.