Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote healthy eating patterns

/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ ˈpætərnz/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh cụm từ

“Promoting healthy eating patterns can prevent chronic diseases.”Thúc đẩy thói quen ăn uống lành mạnh có thể ngăn ngừa các bệnh mãn tính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...