Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote healthy habits

/prəˈmoʊt ˈhɛl.θi ˈhæb.ɪts/

Nghĩa thường dùng

Khuyến khích các hành động cải thiện sức khỏe và sự tốt đẹp. cụm từ

“Schools should promote healthy habits among children.”Các trường học nên khuyến khích thói quen lành mạnh cho trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...