promote healthy habits
/prəˈmoʊt ˈhɛl.θi ˈhæb.ɪts/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích các hành động cải thiện sức khỏe và sự tốt đẹp.
cụm từ
“Schools should promote healthy habits among children.”Các trường học nên khuyến khích thói quen lành mạnh cho trẻ em.