Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote healthy lifestyles

/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈlaɪfˌstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống lành mạnh cụm từ

“Schools should promote healthy lifestyles among students.”Các trường học nên khuyến khích lối sống lành mạnh cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...