Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote healthy living

/prəˈmoʊt ˈhɛlθi ˈlɪvɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích lối sống tốt cho sức khỏe cụm từ

“Programs aim to promote healthy living among youth.”Các chương trình nhằm khuyến khích lối sống lành mạnh trong giới trẻ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...