Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote human dignity

/prəˈmoʊt ˈhjuːmən ˈdɪɡnɪti/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích tôn trọng giá trị của con người cụm từ

“Programs aim to promote human dignity in all communities.”Các chương trình nhằm mục đích thúc đẩy nhân phẩm trong tất cả các cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...