Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote human rights awareness

/prəˈmoʊt ˈhjuːmən raɪts əˈwɛrnəs/

Nghĩa thường dùng

thúc đẩy nhận thức về nhân quyền cụm từ

“Programs aim to promote human rights awareness among students.”Các chương trình nhằm thúc đẩy nhận thức về nhân quyền trong sinh viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...