promote intergenerational dialogue
/prəˈmoʊt ˌɪn.tərˈdʒɛn.ə.reɪ.ʃənəl ˈdaɪ.ə.ɡl/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích cuộc trò chuyện giữa các nhóm tuổi khác nhau
cụm từ
“Schools can promote intergenerational dialogue through projects.”Các trường học có thể khuyến khích cuộc đối thoại giữa các thế hệ thông qua các dự án.