Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote intergenerational dialogue

/prəˈmoʊt ˌɪn.tərˈdʒɛn.ə.reɪ.ʃənəl ˈdaɪ.ə.ɡl/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích cuộc trò chuyện giữa các nhóm tuổi khác nhau cụm từ

“Schools can promote intergenerational dialogue through projects.”Các trường học có thể khuyến khích cuộc đối thoại giữa các thế hệ thông qua các dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...