Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

promote investment

/prəˈmoʊt ˈɪn.vɛst.mənt/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích đầu tư cụm từ

“The government aims to promote investment in renewable energy.”Chính phủ nhằm khuyến khích đầu tư vào năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...